CUP BOLT – CS BOLT – HEAVY HEX HEAD EN14399-10
Quang Thái
Liên hệ báo giá
Còn hàng
So sánh giá
- bulongquangthai.vnCòn hàngLiên hệXem
Thông tin sản phẩm
BU LÔNG QUANG THÁI – SẢN XUẤT CUP BOLT – CS BOLT – HEAVY HEX HEAD THEO EN 14399-10 1. Giới thiệu chung Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Bu Lông Quang Thái là nhà sản xuất các dòng bulông cường độ cao, bulông chịu tải (preloaded bolts) cho công trình kết cấu thép nặng. Trong đó, nhóm sản phẩm Cup Bolt – CS Bolt – Heavy Hex Head Bolt theo tiêu chuẩn EN 14399-10 (HRC System) là một trong những thế mạnh nổi bật, đáp ứng cho các dự án cầu đường, nhà máy điện, kết cấu thép tổ hợp và công nghiệp nặng. 2. EN 14399-10 – Torshear / Calibrated Preload System EN 14399-10 quy định bộ bulông có đầu phá tự đứt (spline-end) bảo đảm lực siết đạt chuẩn thiết kế. Khi siết, phần spline tự gãy khi lực siết đạt preload Fp ≥ 0.7 × fub × As, đảm bảo: Lực tiền tải chuẩn – sai số thấp Chất lượng lắp đặt đồng đều Giảm rủi ro thiếu siết hoặc siết quá mức Đặc biệt phù hợp cho liên kết kết cấu chịu tải trọng lớn 3. Dòng sản phẩm Quang Thái sản xuất theo EN 14399-10 3.1. Cup Bolt EN 14399-10 (Torshear Round/Cup Head) Đầu tròn dạng cup, kèm spline-end Chuyên cho dầm giằng – kết cấu tổ hợp – nút liên kết phức tạp 3.2. CS Bolt – Đầu chìm (Countersunk Head) Đầu côn 82° – 90°, yêu cầu độ chính xác cao Dùng cho vị trí mặt phẳng, yêu cầu thẩm mỹ hoặc kỹ thuật 3.3. Heavy Hex Head Bolt – Đầu lục giác nặng Đầu lục giác lớn cho lực siết cao Thích hợp cho kết cấu thép nặng, nhà cao tầng, cầu thép 4. Bảng thành phần hóa học tối thiểu – Thép hợp kim cho bulông cấp bền 10.9 Vật liệu áp dụng: 35CrMo4 42CrMo4 SCM435 / 34CrNiMo6 tuỳ yêu cầu dự án Phù hợp tiêu chuẩn ISO 898-1 + EN 10269 Bảng thành phần hóa học tối thiểu (% trọng lượng) Nguyên tố Tối thiểu (%) Tối đa (%) Ghi chú Carbon (C) 0.30 0.42 Tăng độ bền sau tôi – ram Silicon (Si) 0.10 0.40 Tăng độ cứng, tăng sức bền nhiệt Mangan (Mn) 0.50 0.90 Tăng độ dai, hỗ trợ tôi luyện Phosphorus (P) – 0.025 Hạn chế để tăng độ bền va đập Sulfur (S) – 0.025 Giảm giòn nứt, tăng độ sạch thép Chromium (Cr) 0.70 1.10 Tăng khả năng tôi cứng + chống mài mòn Molybdenum (Mo) 0.15 0.30 Tăng độ bền, giảm giòn tôi Lưu ý: Đây là bảng thành phần tối thiểu – tiêu chuẩn, dùng cho sản xuất bulông cấp bền 10.9/10 theo EN 14399-10. Thực tế Quang Thái có thể sử dụng các mác thép cao cấp hơn tùy yêu cầu dự án (EN, ASTM, JIS). 5. Cơ tính sau xử lý nhiệt (theo ISO 898-1 – cấp bền 10.9) Chỉ tiêu Giá trị Độ bền kéo Rm ≥ 1040 MPa Giới hạn chảy Re ≥ 940–950 MPa Độ cứng (HV) 320 – 380 HV Độ giãn dài A ≥ 9% Thử va đập Charpy (KV) Theo yêu cầu dự án 6. Dải kích thước & hoàn thiện bề mặt Kích thước: M12 – M30 (theo đặt hàng có thể tới M36) Chiều dài: 40 – 500 mm Bước ren: coarse thread tiêu chuẩn Bề mặt: HDG, PTFE, mạ điện phân, mạ niken 7. Ứng dụng Cầu thép – đường sắt Kết cấu thép nhà xưởng – nhà cao tầng Điện gió – điện mặt trời – nhà máy công nghiệp Công trình chịu tải trọng lớn và rung động mạnh Liên hệ sản xuất CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT BU LÔNG QUANG THÁI Hotline: 0933 220 468 Website: https://bulongquangthai.vn